noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng thủ, sự phòng vệ, hệ thống phòng thủ. The action of defending or protecting from attack, danger, or injury. Ví dụ : "The castle's high walls and strong towers were its main defenses against invaders. " Những bức tường thành cao và những ngọn tháp vững chắc của lâu đài là hệ thống phòng thủ chính để chống lại quân xâm lược. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng thủ, hệ thống phòng thủ, biện pháp phòng vệ. Anything employed to oppose attack(s). Ví dụ : "The castle's tall walls and strong gates served as its main defenses against invaders. " Những bức tường cao và cổng thành kiên cố của lâu đài là hệ thống phòng thủ chính chống lại quân xâm lược. military war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện hộ, sự bào chữa. An argument in support or justification of something. Ví dụ : "The lawyer presented strong defenses of her client, arguing he was not at the scene of the crime. " Luật sư đã đưa ra những biện hộ mạnh mẽ cho thân chủ của mình, cho rằng anh ta không có mặt tại hiện trường vụ án. politics law military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng thủ, quốc phòng, hệ thống phòng thủ. Government policy or (infra)structure related to the military. Ví dụ : "Department of Defense" Bộ Quốc Phòng. government military war nation politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng thủ, sự phòng thủ, biện pháp phòng vệ. A prohibition; a prohibitory ordinance. Ví dụ : "The town's defenses against new construction near the river aim to prevent flooding. " Các quy định cấm xây dựng gần sông của thị trấn là biện pháp phòng thủ nhằm ngăn chặn lũ lụt. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc