Hình nền cho wirelessly
BeDict Logo

wirelessly

/ˈwaɪərləsli/ /ˈwaɪrləsli/

Định nghĩa

adverb

Không dây, bằng sóng vô tuyến.

Ví dụ :

"This cordless keyboard is wirelessly attached to your PC."
Bàn phím không dây này được kết nối với máy tính của bạn bằng sóng vô tuyến (không cần dây).