Hình nền cho overseas
BeDict Logo

overseas

/ˌəʊvəˈsiːz/ /ˌoʊvɚˈsiːz/

Định nghĩa

adjective adverb

Hải ngoại, nước ngoài.

Ví dụ :

"He emigrated and now lives overseas."
Anh ấy đã di cư và giờ đang sống ở nước ngoài.
Các chi nhánh ở nước ngoài của công ty đang hoạt động tốt.