noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần trăm, tỷ lệ phần trăm. A percentage, a proportion (especially per hundred). Ví dụ : "only a small percent attain the top ranks" Chỉ một tỷ lệ phần trăm nhỏ đạt được thứ hạng cao nhất. number math statistics business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần trăm. One part per hundred; one percent. Ví dụ : ""The store offered a 5 pc discount on all summer clothes." " Cửa hàng giảm giá 5 phần trăm cho tất cả quần áo mùa hè. number statistics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, bộ phận, thành phần. A part of a larger whole, usually in such a form that it is able to be separated from other parts. Ví dụ : "I’d like another piece of pie." Tôi muốn ăn thêm một miếng bánh nữa. part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếc, Cái, Món, Vật. A single item belonging to a class of similar items Ví dụ : "a piece of machinery" Một món máy móc. computing electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ. One of the figures used in playing chess, specifically a higher-value figure as distinguished from a pawn; by extension, a similar counter etc. in other games. Ví dụ : ""Losing my queen was a big blow; she's the most powerful pc on the chessboard." " Việc mất quân hậu là một đòn giáng mạnh; hậu là quân cờ mạnh nhất trên bàn cờ. game figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu, đồng xu. A coin, especially one valued at less than the principal unit of currency. Ví dụ : "a sixpenny piece" Một đồng xu sáu pence. economy finance asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phẩm nghệ thuật, công trình nghệ thuật. An artistic creation, such as a painting, sculpture, musical composition, literary work, etc. Ví dụ : "She played two beautiful pieces on the piano." Cô ấy đã chơi hai tác phẩm rất hay trên đàn piano. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài báo, Tin bài. An article published in the press. Ví dụ : "The local newspaper included a short pc about the school's fundraising event. " Tờ báo địa phương có đăng một tin bài ngắn về sự kiện gây quỹ của trường. media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo. An artillery gun. Ví dụ : "During the historical reenactment, the booming sound of the pc echoed across the field. " Trong buổi tái hiện lịch sử, tiếng nổ vang dội của khẩu pháo vọng khắp cánh đồng. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng. A gun. Ví dụ : "The boy pointed the pc at the ground, pretending it was a toy. " Thằng bé chĩa khẩu súng xuống đất, giả vờ như đó là đồ chơi. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc giả, bộ tóc giả. (short for hairpiece) A toupee or wig, especially when worn by a man. Ví dụ : "The announcer is wearing a new piece." Người dẫn chương trình đang đội một bộ tóc giả mới. appearance style body wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu bánh, miếng bánh. A slice or other quantity of bread, eaten on its own; a sandwich or light snack. Ví dụ : ""Instead of a full lunch, I just had a pc of bread and cheese at my desk." " Thay vì ăn trưa đầy đủ, tôi chỉ ăn tạm một mẩu bánh mì với phô mai ở bàn làm việc. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịch, vụ chịch. A sexual encounter; from piece of ass or piece of tail Ví dụ : "I got a piece at lunchtime." Trưa nay tớ chịch được một em. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ tồi, của nợ. (mildly, short for piece of crap/piece of shit) A shoddy or worthless object (usually applied to consumer products like vehicles or appliances). Ví dụ : ""My old car is a total pc; it breaks down every other week." " Cái xe cũ của tôi đúng là đồ bỏ đi; cứ cách tuần lại hỏng. item thing negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩu cần sa. A cannabis pipe. Ví dụ : ""He cleaned his pc after using it." " Anh ấy rửa cái tẩu cần sa của mình sau khi dùng. utensil substance culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt hụt, đánh trượt, đánh không trúng. Used to describe a pitch that has been hit but not well, usually either being caught by the opposing team or going foul. Usually used in the past tense with got. Ví dụ : "He got a pc and the shortstop easily caught the lazy fly ball. " Anh ta đánh trượt bóng, và hậu vệ tầm ngắn bắt gọn trái bóng bổng lười biếng một cách dễ dàng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, cá nhân. (sometimes derogatory) An individual; a person. Ví dụ : ""My dad's not a bad pc, but he can be a bit stubborn sometimes." " Bố tôi không phải là một người xấu tính gì, nhưng đôi khi ông ấy hơi bướng bỉnh. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành trì, lâu đài. A castle; a fortified building. Ví dụ : "The old pc on the hill, once a grand fortress, now lay in ruins. " Ngọn thành trì cổ trên đồi, xưa kia là một pháo đài tráng lệ, giờ chỉ còn là đống đổ nát. architecture building property history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Núm vú giả, ti giả. A pacifier; a dummy. Ví dụ : "The baby started crying in the car, so his mom gave him his pc to calm him down. " Em bé bắt đầu khóc trên xe, nên mẹ đã cho em ngậm ti giả để dỗ em nín. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Parsek. A distance. Ví dụ : "a fair piece off" Một khoảng cách khá xa. space math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng thực hành, Dòng tập. A structured practice row, often used for performance evaluation. Ví dụ : "At practice we rowed four 5,000 meter pieces." Tại buổi tập, chúng tôi chèo bốn lượt 5.000 mét, mỗi lượt là một dòng tập có cấu trúc. business job work organization achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món, khoản, phần việc. An amount of work to be done at one time; a unit of piece work. Ví dụ : "The factory worker gets paid for each pc of clothing they sew, not by the hour. " Công nhân nhà máy được trả tiền cho mỗi món quần áo họ may, chứ không phải theo giờ. work business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bưu thiếp. A rectangular piece of thick paper or thin cardboard intended to be written on and mailed without an envelope. In the case of a picture postcard one side carries a picture or photograph. Ví dụ : "I bought a pc with a picture of the Eiffel Tower while I was in Paris to send to my grandmother. " Tôi đã mua một tấm bưu thiếp có hình tháp Eiffel khi ở Paris để gửi cho bà tôi. stationery communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc