Hình nền cho keyboard
BeDict Logo

keyboard

/ˈkiːbɔːd/ /ˈkibɔɹd/

Định nghĩa

noun

Bàn phím, bộ gõ.

Ví dụ :

Con trai tôi dùng bàn phím để đánh máy bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Bàn phím của đàn piano có một dãy các phím đen trắng, khi nhấn vào sẽ tạo ra những nốt nhạc khác nhau.
noun

Bàn phím điện tử, đàn điện tử.

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc dùng đàn điện tử để trình diễn các thang âm khác nhau cho học sinh của mình.