Hình nền cho percent
BeDict Logo

percent

/pəˈsɛnt/ /pɚˈsɛnt/

Định nghĩa

noun

Phần trăm, tỷ lệ phần trăm.

Ví dụ :

"only a small percent attain the top ranks"
Chỉ một tỷ lệ phần trăm nhỏ đạt được vị trí hàng đầu.