noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ điện. A tradesman who installs, repairs and maintains electrical wiring and equipment. Ví dụ : "The electrician fixed the broken lights in our kitchen. " Người thợ điện đã sửa xong mấy cái đèn bị hỏng trong bếp nhà mình rồi. job industry electric building technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vật lý học chuyên ngành điện. A scientist who studies electricity. Ví dụ : "The electrician studied the flow of electricity in a school lab. " Nhà vật lý học chuyên ngành điện đã nghiên cứu sự lưu thông của điện trong phòng thí nghiệm của trường học. electric job person science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc