Hình nền cho wires
BeDict Logo

wires

/waɪəz/ /waɪɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ điện đã nối dây điện vào công tắc đèn.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc gặp với nghi phạm, thám tử đã cài máy nghe lén để ghi âm cuộc trò chuyện của họ.
verb

Ví dụ :

Lớn lên trong một gia đình toàn bác sĩ, anh ấy cảm thấy như bị "nhào nặn" để đi theo con đường đó, mặc dù đam mê của anh là nghệ thuật.
verb

Chặn bóng bằng cọc.

Ví dụ :

Người ném bóng dày dặn kinh nghiệm đã chặn bóng bằng cọc, đưa bóng rất gần cọc chân, khiến cho người đánh bóng gần như không thể ghi điểm.