verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, đính, kèm, trói buộc. To fasten, to join to (literally and figuratively). Ví dụ : "An officer is attached to a certain regiment, company, or ship." Một sĩ quan được biên chế vào một trung đoàn, đại đội hoặc tàu nhất định. action item technical industry technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, dính, đính kèm. To adhere; to be attached. Ví dụ : "The student attached the paper to the report. " Bạn sinh viên đã gắn tờ giấy vào bản báo cáo. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn liền, có hiệu lực. To come into legal operation in connection with anything; to vest. Ví dụ : "Dower will attach." Quyền lợi của người vợ đối với tài sản của chồng sẽ có hiệu lực. law property finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn bó, trói buộc, thu hút. To win the heart of; to connect by ties of love or self-interest; to attract; to fasten or bind by moral influence; with to. Ví dụ : "attached to a friend; attaching others to us by wealth or flattery" Gắn bó với một người bạn; thu hút người khác về phía chúng ta bằng sự giàu có hoặc lời tâng bốc. emotion mind human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, liên kết, quy cho. To connect, in a figurative sense; to ascribe or attribute; to affix; with to. Ví dụ : "to attach great importance to a particular circumstance" Đặc biệt coi trọng một hoàn cảnh cụ thể nào đó. attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, chiếm lấy, đoạt lấy. To take, seize, or lay hold of. Ví dụ : "The dog attached itself to the boy's leg, refusing to let go. " Con chó bám chặt lấy chân cậu bé, nhất quyết không chịu buông ra. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tịch thu. To arrest, seize. Ví dụ : "The police officer attached the suspect for shoplifting. " Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm vì tội ăn cắp vặt. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, được gắn, nối, được nối. Connected; joined. Ví dụ : "The papers are attached to the report. " Các tờ giấy được gắn vào bản báo cáo. part building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn bó, yêu mến. Fond of (used with to). Ví dụ : "My little sister is very attached to her teddy bear. " Em gái tôi rất gắn bó và yêu mến con gấu bông của mình. emotion attitude human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn bó, yêu nhau, cặp bồ. In a romantic or sexual relationship. Ví dụ : "My brother is attached to his girlfriend. " Anh trai tôi đang có quan hệ tình cảm với bạn gái anh ấy. family sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn liền, dính liền. Broadly joined to a stem or stipe, but not decurrent. Ví dụ : "In this group of mushrooms, the attachment of the gills to the stipe ranges from attached to almost decurrent." Ở nhóm nấm này, cách các lá tia gắn vào cuống nấm dao động từ kiểu dính liền trực tiếp đến kiểu gần như chảy dài xuống. biology plant organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Liền kề, Chung vách. Of a residential building, sharing walls with similar buildings on two, usually opposite, sides. Ví dụ : "The attached houses on the street all have the same architectural style. " Những căn nhà liền kề trên con phố này đều có cùng một kiểu kiến trúc. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc