Hình nền cho attached
BeDict Logo

attached

/əˈtætʃt/

Định nghĩa

verb

Gắn, đính, kèm, trói buộc.

Ví dụ :

"An officer is attached to a certain regiment, company, or ship."
Một sĩ quan được biên chế vào một trung đoàn, đại đội hoặc tàu nhất định.