BeDict Logo

ranks

/ɹæŋks/
Hình ảnh minh họa cho ranks: Hàng, dãy.
noun

Người thợ làm đàn organ cẩn thận chỉnh từng dãy ống sáo trong số rất nhiều dãy, để tạo ra âm thanh phong phú và phức tạp của nhạc cụ này.

Hình ảnh minh họa cho ranks: Hạng.
noun

Ma trận điểm của học sinh trong ba bài kiểm tra độc lập có hạng là ba, nghĩa là có ba nguồn thông tin độc lập và không liên quan ảnh hưởng đến điểm tổng kết của các em.