Hình nền cho ranks
BeDict Logo

ranks

/ɹæŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hàng quân phía trước quỳ xuống nạp đạn trong khi hàng thứ hai bắn qua đầu họ.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn organ cẩn thận chỉnh từng dãy ống sáo trong số rất nhiều dãy, để tạo ra âm thanh phong phú và phức tạp của nhạc cụ này.
noun

Ví dụ :

Ma trận điểm của học sinh trong ba bài kiểm tra độc lập có hạngba, nghĩa là có ba nguồn thông tin độc lập và không liên quan ảnh hưởng đến điểm tổng kết của các em.
noun

Ví dụ :

Hạng của các học sinh trong câu lạc bộ toán học, dựa trên kỹ năng giải quyết vấn đề của họ, cho thấy một thứ bậc rõ ràng về trình độ chuyên môn.
noun

Hạng

Ví dụ :

Trong đại số tuyến tính, hạng của một ma trận cho ta biết ma trận đó có bao nhiêu cột hoặc hàng độc lập tuyến tính, điều này có thể giúp giải các hệ phương trình.