

ranks
/ɹæŋks/
noun

noun
Hàng, dãy.


noun



noun
Ma trận điểm của học sinh trong ba bài kiểm tra độc lập có hạng là ba, nghĩa là có ba nguồn thông tin độc lập và không liên quan ảnh hưởng đến điểm tổng kết của các em.


noun
Hạng.

noun
Trong đại số tuyến tính, hạng của một ma trận cho ta biết ma trận đó có bao nhiêu cột hoặc hàng độc lập tuyến tính, điều này có thể giúp giải các hệ phương trình.

noun
Hàng.





