Hình nền cho presidential
BeDict Logo

presidential

/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Thuộc tổng thống, của tổng thống, liên quan đến tổng thống.

Ví dụ :

"The presidential election campaign was very exciting this year. "
Chiến dịch tranh cử tổng thống năm nay rất sôi động.
adjective

Trang trọng, uy nghi, đường bệ.

Ví dụ :

Vị thị trưởng, trong bộ đồ tối màu, có dáng vẻ đường bệ như một tổng thống, chào đón từng người dân với nụ cười tự tin.