Hình nền cho sustainable
BeDict Logo

sustainable

/səˈsteɪnəbəl/

Định nghĩa

adjective

Bền vững, có thể duy trì.

Ví dụ :

Gia đình tôi đang cố gắng sống một lối sống bền vững hơn bằng cách giảm thiểu rác thải và sử dụng ít năng lượng hơn.
adjective

Bền vững, có thể duy trì, thân thiện với môi trường.

Ví dụ :

Gia đình tôi đang cố gắng sống một lối sống bền vững hơn bằng cách sử dụng ít nhựa hơn và tái chế nhiều hơn để bảo vệ môi trường.