Hình nền cho compliance
BeDict Logo

compliance

/kəmˈplaɪəns/

Định nghĩa

noun

Tuân thủ, sự tuân hành, sự chấp hành.

Ví dụ :

Việc học sinh tuân thủ các quy định của trường đã giúp em ấy đạt được học bạ tốt.
noun

Tuân thủ, sự phục tùng, tính linh hoạt.

Ví dụ :

Các kỹ sư đã kiểm tra độ uốn của cây cầu để đảm bảo nó có thể chịu được trọng tải của xe tải nặng.