Hình nền cho lifestyle
BeDict Logo

lifestyle

/ˈlaɪfˌstaɪl/

Định nghĩa

noun

Phong cách sống, lối sống.

Ví dụ :

Phong cách sống lành mạnh của chị tôi bao gồm việc chạy bộ mỗi sáng và ăn nhiều rau củ quả.
noun

Ví dụ :

Chiến dịch marketing nhắm vào lối sống của sinh viên, tập trung vào những sản phẩm thể hiện mong muốn có quần áo hợp thời trang và đồ điện tử giá cả phải chăng.