adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thử nghiệm trên động vật, không gây hại cho động vật. Of cosmetics and similar products: made without harming animals. Ví dụ : "She only buys cruelty-free makeup to ensure no animals were harmed in its production. " Cô ấy chỉ mua mỹ phẩm không thử nghiệm trên động vật để đảm bảo không có con vật nào bị hại trong quá trình sản xuất. animal value moral business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc