BeDict Logo

verification

/ˌvɛrɪfɪˈkeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho verification: Xác minh, sự kiểm chứng, sự chứng thực.
noun

Xác minh, sự kiểm chứng, sự chứng thực.

Sau khi điều tra kỹ lưỡng, lời chứng thực của giáo viên về lý do vắng mặt của học sinh là do em ấy có việc gia đình khẩn cấp.

Hình ảnh minh họa cho verification: Sự kiểm chứng, sự xác minh, sự đối chiếu.
noun

Sự kiểm chứng, sự xác minh, sự đối chiếu.

Trước khi nộp bài toán, học sinh đó đã thực hiện việc kiểm chứng để đảm bảo phương trình thể hiện chính xác các điều kiện của bài toán chữ.