BeDict Logo

organic

/ɔːˈɡænɪk/ /ɔɹˈɡænɪk/
Hình ảnh minh họa cho organic: Hữu cơ, tự nguyện, tương hỗ.
 - Image 1
organic: Hữu cơ, tự nguyện, tương hỗ.
 - Thumbnail 1
organic: Hữu cơ, tự nguyện, tương hỗ.
 - Thumbnail 2
adjective

Dự án hợp tác trong lớp chúng ta được xây dựng dựa trên những mối liên hệ hữu cơ, nơi các bạn học sinh tự nguyện làm việc cùng nhau trên các nhiệm vụ khác nhau để đạt được một mục tiêu chung.

Hình ảnh minh họa cho organic: Thuộc biên chế, chính quy.
adjective

Đội nhạc diễu hành của trường là một đơn vị thuộc biên chế chính quy; tất cả các thành viên đều là học sinh đang theo học.

Hình ảnh minh họa cho organic: Tự nhiên, không trả tiền.
adjective

Kết quả tìm kiếm tự nhiên cho cụm từ "nhà hàng Ý ngon nhất" hiển thị một vài lựa chọn địa phương, trong khi các quảng cáo trả tiền ở trên đầu là các chuỗi nhà hàng quốc gia.