Hình nền cho organic
BeDict Logo

organic

/ɔːˈɡænɪk/ /ɔɹˈɡænɪk/

Định nghĩa

noun

Hợp chất hữu cơ.

An organic compound.

Ví dụ :

Nhà hóa học nghiên cứu các đặc tính của hợp chất hữu cơ.
adjective

Ví dụ :

Dự án hợp tác trong lớp chúng ta được xây dựng dựa trên những mối liên hệ hữu cơ, nơi các bạn học sinh tự nguyện làm việc cùng nhau trên các nhiệm vụ khác nhau để đạt được một mục tiêu chung.
adjective

Ví dụ :

Đội nhạc diễu hành của trường là một đơn vị thuộc biên chế chính quy; tất cả các thành viên đều là học sinh đang theo học.
adjective

Ví dụ :

Dự án nghệ thuật của bọn trẻ hoàn toàn mang tính tự nhiên, một sự thể hiện ngẫu hứng từ trí tưởng tượng của chúng.
adjective

Ví dụ :

Kết quả tìm kiếm tự nhiên cho cụm từ "nhà hàng Ý ngon nhất" hiển thị một vài lựa chọn địa phương, trong khi các quảng cáo trả tiền ở trên đầu là các chuỗi nhà hàng quốc gia.