verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, gây tổn hại, làm đau. To cause injury to another; to hurt; to cause damage to something. Ví dụ : "The fallen tree branch harmed the car, leaving a large dent. " Cành cây đổ đã làm hại chiếc xe, gây ra một vết lõm lớn. action condition suffering law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc