Hình nền cho identity
BeDict Logo

identity

/aɪˈdɛntəti/

Định nghĩa

noun

Đồng nhất, tính đồng nhất.

Ví dụ :

"The twins share a striking identity; they look exactly alike. "
Cặp song sinh này có sự đồng nhất nổi bật; họ trông giống hệt nhau.
noun

Ví dụ :

Bản sắc độc đáo của gia đình tôi được thể hiện qua ý thức mạnh mẽ về truyền thống và những giá trị chung mà chúng tôi cùng chia sẻ.
noun

Ví dụ :

Số không là phần tử đơn vị của phép cộng; cộng số không vào bất kỳ số nào cũng đều giữ nguyên số đó.
Số không là phần tử đơn vị trong phép cộng, vì cộng số không với bất kỳ số nào cũng đều cho ra chính số đó.