Hình nền cho ethical
BeDict Logo

ethical

/ˈɛθɪkəl/

Định nghĩa

noun

Thuốc kê đơn.

Ví dụ :

Dược sĩ kiểm tra kỹ toa thuốc để đảm bảo loại thuốc kê đơn được bán đúng.
adjective

Đạo đức, có đạo đức, hợp đạo lý.

Ví dụ :

Tất cả nhân viên phải làm quen với các quy tắc ứng xử đạo đức của công ty.