BeDict Logo

standard

/ˈstændəd/ /ˈstændəɹd/
Hình ảnh minh họa cho standard: Đường cong ngược trên boong tàu.
noun

Người thợ mộc đã dùng một đường cong ngược trên boong tàu để đỡ các dầm boong, đảm bảo một cấu trúc chắc chắn và ổn định.