noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn ác, sự độc ác, sự nhẫn tâm. An indifference to suffering or pleasure in inflicting suffering. Ví dụ : "The bully's cruelty towards the younger children was shocking. " Sự tàn ác của tên bắt nạt đối với đám trẻ nhỏ thật đáng kinh hãi. character emotion mind inhuman moral negative attitude society suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn ác, sự tàn bạo, hành động tàn ác. A cruel act. Ví dụ : "The teacher's cruelty towards the struggling student was evident in her harsh comments. " Sự tàn ác của cô giáo đối với học sinh gặp khó khăn thể hiện rõ qua những lời nhận xét cay nghiệt của cô. character action inhuman moral quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc