BeDict Logo

token

/ˈtəʊkən/ /ˈtoʊkən/
Hình ảnh minh họa cho token: Vật tượng trưng, biểu tượng, dấu hiệu.
 - Image 1
token: Vật tượng trưng, biểu tượng, dấu hiệu.
 - Thumbnail 1
token: Vật tượng trưng, biểu tượng, dấu hiệu.
 - Thumbnail 2
token: Vật tượng trưng, biểu tượng, dấu hiệu.
 - Thumbnail 3
noun

Vật tượng trưng, biểu tượng, dấu hiệu.

Để chứng minh sự xứng đáng nhận học bổng, cô sinh viên đã trình bày một minh chứng cho sự chăm chỉ của mình – điểm tuyệt đối trong kỳ thi – như một dấu hiệu đảm bảo.

Hình ảnh minh họa cho token: Thẻ, mã thông báo.
 - Image 1
token: Thẻ, mã thông báo.
 - Thumbnail 1
token: Thẻ, mã thông báo.
 - Thumbnail 2
noun

Chương trình máy tính sử dụng một mã thông báo để cho phép mỗi học sinh nộp bài tập về nhà lần lượt từng người một.

Hình ảnh minh họa cho token: Dấu hiệu chết, điềm chết.
noun

Dấu hiệu chết, điềm chết.

Khuôn mặt bà lão lộ ra một dấu hiệu chết đáng sợ, một vết tím gần thái dương, khiến gia đình bà hoảng hốt vì biết bà sắp qua đời.

Hình ảnh minh họa cho token: Thẻ thông công, tín vật.
noun

Trước buổi lễ nhà thờ, người hướng dẫn phát cho mỗi người một thẻ thông công để chứng nhận họ được phép dự lễ ban thánh.