noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. The act of affecting or acting upon. Ví dụ : "The affection of the sun on the ripening tomatoes turned them a vibrant red. " Tác động của ánh nắng mặt trời lên những quả cà chua đang chín đã làm chúng chuyển sang màu đỏ rực rỡ. action mind emotion human toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cảm, sự yêu mến, lòng yêu thương. The state of being affected, especially: a change in, or alteration of, the emotional state of a person or other animal, caused by a subjective affect (a subjective feeling or emotion), which arises in response to a stimulus which may result from either thought or perception. Ví dụ : "The teacher's kind words brought a noticeable affection in the students' mood. " Lời nói tử tế của giáo viên đã mang lại một sự thay đổi cảm xúc tích cực rõ rệt trong tâm trạng của các em học sinh. mind emotion human being philosophy toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất, phẩm chất, thuộc tính. An attribute; a quality or property; a condition. Ví dụ : "The affection of the classroom, a quiet respect and attentiveness, made learning easier. " Cái phẩm chất của lớp học, một sự tôn trọng và tập trung lặng lẽ, đã giúp việc học trở nên dễ dàng hơn. emotion attitude quality condition character human toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cảm, sự yêu mến, lòng yêu thương. An emotion; a feeling or natural impulse acting upon and swaying the mind. Ví dụ : "His affection for his younger sister was evident in his daily acts of kindness. " Tình cảm yêu thương của anh ấy dành cho em gái thể hiện rõ qua những hành động tử tế hàng ngày. emotion mind attitude toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu mến, tình cảm, sự yêu thương. A feeling of love or strong attachment. Ví dụ : "I have a lot of affection for my little sister." Tôi rất yêu quý em gái tôi. emotion character attitude mind human society toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh, chứng bệnh, sự đau ốm. Disease; morbid symptom; malady. Ví dụ : "The persistent cough was a troubling affection, making it difficult for the student to concentrate in class. " Cơn ho dai dẳng là một chứng bệnh đáng lo ngại, khiến học sinh khó tập trung trong lớp. disease toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu mến, thương yêu, quý mến. To feel affection for. Ví dụ : "Definition: To feel affection for. Sentence: I affection my little sister because she's always kind and makes me laugh. " Tôi rất yêu mến em gái tôi vì em luôn tốt bụng và làm tôi cười. sensation emotion toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc