Hình nền cho trophy
BeDict Logo

trophy

/ˈtɹəʊfi/ /ˈtɹoʊfi/

Định nghĩa

noun

Chiến lợi phẩm, Cúp, Giải thưởng.

Tropæum.

Ví dụ :

Đội bóng đá chiến thắng tự hào trưng bày chiếc cúp vô địch, một biểu tượng truyền thống cho chức vô địch mà họ đã vất vả giành được.
noun

Cúp, chiến lợi phẩm, biểu tượng thành công.

Ví dụ :

"Chiến lợi phẩm" của ông ta bao gồm người vợ thứ hai, những đứa con thành đạt, căn nhà thứ ba và thứ tư ở Palm BeachMalibu, ba chiếc du thuyền (cho Thái Bình Dương, Đại Tây Dương và Địa Trung Hải), máy bay riêng và những người tình.
noun

Chiến lợi phẩm (ám chỉ vật phẩm lưu giữ sau tội ác), Vật kỷ niệm (của kẻ sát nhân/hiếp dâm).

Ví dụ :

Cuộc điều tra của cảnh sát cho thấy những "chiến lợi phẩm" đó không phải là những đồ vật ngẫu nhiên, mà là những thứ mà kẻ giết người đã cẩn thận chọn làm vật kỷ niệm rùng rợn cho tội ác của hắn.
noun

Ví dụ :

Sau chiến tranh, nhà vua cho trưng bày những khẩu pháo và lá cờ tịch thu được của quân địch như một chiến lợi phẩm ở quảng trường thành phố.