adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về việc đó, của cái đó. Of this, that or it. Ví dụ : "The school announced a new policy; the details thereof are in the student handbook. " Trường thông báo một chính sách mới; chi tiết về chính sách đó có trong sổ tay học sinh. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Của cái đó, từ đó, do đó. From that circumstance or origin; therefrom, thence. Ví dụ : "The teacher praised the student's effort, and because of that, the student felt motivated to study further, achieving better results thereof. " Giáo viên khen ngợi sự nỗ lực của học sinh, và nhờ đó, học sinh cảm thấy có động lực học tập hơn, đạt được kết quả tốt hơn từ chính sự nỗ lực đó. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc