verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng xe cứu thương, đưa đi cấp cứu bằng xe cứu thương. To transport by ambulance. Ví dụ : "After the accident, the injured cyclist was ambulanced to the nearest hospital. " Sau tai nạn, người đi xe đạp bị thương đã được xe cứu thương chở đến bệnh viện gần nhất. medicine vehicle aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc