Hình nền cho nearest
BeDict Logo

nearest

/ˈnɪəɹɪst/ /ˈnɪɹɪst/

Định nghĩa

adjective

Gần nhất, kế bên.

Ví dụ :

"The nearest grocery store is just around the corner. "
Cửa hàng tạp hóa gần nhất nằm ngay góc đường.
adjective

Gần nhất, sớm nhất.

Ví dụ :

"The end is near."
Ngày tàn đã gần kề.
preposition

Gần nhất, kế bên.

Ví dụ :

"Mercury is the planet nearest the Sun."
Sao thủy là hành tinh gần mặt trời nhất.