BeDict Logo

anticlimax

/ˌæntiˈklaɪmæks/ /ˌæntaɪˈklaɪmæks/
Hình ảnh minh họa cho anticlimax: Sựụt hẫng, Sự giảm dần.
 - Image 1
anticlimax: Sựụt hẫng, Sự giảm dần.
 - Thumbnail 1
anticlimax: Sựụt hẫng, Sự giảm dần.
 - Thumbnail 2
noun

Sựụt hẫng, Sự giảm dần.

Sau nhiều tuần háo hức chờ đợi buổi tiệc, sự kiện thật sự lại là một sựụt hẫng lớn, chỉ có vài người đến và hệ thống âm thanh thì hỏng.