Hình nền cho anticipation
BeDict Logo

anticipation

/æn.tɪs.əˈpe.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự lường trước, sự đoán trước, sự dự đoán.

Ví dụ :

"Often the anticipation of a shot is worse than the pain of the stick."
Thường thì sự lo lắng trước khi bị đánh còn tệ hơn là nỗi đau khi bị đánh thật sự.
noun

Ví dụ :

Âm báo trước trong đoạn nhạc trước hợp âm cuối là một nốt trầm kéo dài, hoàn toàn đồng âm với nốt tiếp theo, nhưng lại không thuộc hòa âm của hợp âm trước đó.