noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao trào, đỉnh điểm. (originally rhetorical) A rhetorical device in which a series is arranged in ascending order. Ví dụ : "The teacher's lecture had a climax, with each point building on the previous one to explain the complex concept. " Bài giảng của giáo viên có một cao trào, với mỗi luận điểm được xây dựng trên luận điểm trước đó để giải thích khái niệm phức tạp. language linguistics writing communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao trào, đỉnh điểm. An instance of such an ascending series. Ví dụ : "The roller coaster's climb to the highest point was a climax of increasingly steeper inclines. " Đoạn leo dốc lên đến điểm cao nhất của tàu lượn siêu tốc là một cao trào của những đoạn dốc ngày càng dựng đứng. story literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao trào, đỉnh điểm. The culmination of a narrative's rising action, the turning point. Ví dụ : "The school play reached its climax when the main character finally confessed his love. " Vở kịch ở trường đạt đến cao trào, đỉnh điểm khi nhân vật chính cuối cùng cũng thổ lộ tình cảm của mình. story literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh điểm, cao trào. (now commonly) A culmination or acme: the last term in an ascending series, particularly: Ví dụ : "The school play reached its climax during the final scene, when the hero confronted the villain. " Vở kịch ở trường đạt đến cao trào trong cảnh cuối, khi người hùng đối mặt với kẻ phản diện. achievement event story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt cực điểm, lên đến cao trào. To reach or bring to a climax. Ví dụ : "The soccer game climaxed with a penalty kick in the final seconds. " Trận bóng đá lên đến cao trào với một quả phạt đền vào những giây cuối cùng. action event stage achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đỉnh, đạt cực khoái. To orgasm; to reach orgasm. Ví dụ : "After the long, stressful day, she finally climaxed with a delicious dinner. " Sau một ngày dài căng thẳng, cuối cùng cô ấy cũng cảm thấy thỏa mãn tột cùng với một bữa tối ngon lành. physiology sex body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc