Hình nền cho antipruritic
BeDict Logo

antipruritic

/ˌæntiːpruˈrɪtɪk/ /ˌæntaɪpruˈrɪtɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc chống ngứa, thuốc trị ngứa.

Ví dụ :

Bác sĩ kê đơn thuốc trị ngứa để giảm bớt cơn ngứa dữ dội của bệnh nhân.