Hình nền cho relieved
BeDict Logo

relieved

/ɹɪˈliːvd/

Định nghĩa

verb

Nhẹ nhõm, bớt căng thẳng, giải tỏa.

Ví dụ :

Tin tốt về kết quả kiểm tra đã giúp cô ấy giải tỏa những lo lắng trong lòng.
verb

Giúp đỡ, cứu trợ, viện trợ.

Ví dụ :

Hội từ thiện địa phương đã cứu trợ những gia đình khó khăn bằng cách cung cấp thức ăn và chăn ấm trong suốt mùa đông khắc nghiệt.
verb

Nhẹ nhõm, giải tỏa, làm yên lòng.

Ví dụ :

Giáo viên đã giảm bớt gánh nặng bài tập về nhà cho học sinh bằng cách chỉ giao một bài luận cho cả tuần, khiến các em cảm thấy nhẹ nhõm.