Hình nền cho relieve
BeDict Logo

relieve

/ɹɪˈliːv/

Định nghĩa

verb

Giải tỏa, xoa dịu, làm dịu, an ủi.

Ví dụ :

Kết quả kỳ thi khó khăn đã xoa dịu nỗi lo lắng của cô ấy.
verb

Làm nổi bật, tôn lên.

Ví dụ :

Cách sử dụng ánh sáng và bóng tối khéo léo của người nghệ sĩ đã tôn lên những chi tiết của tác phẩm điêu khắc, làm nổi rõ những đường vân trên đá cẩm thạch.