Hình nền cho archaea
BeDict Logo

archaea

/ɑːrˈkiːə/ /ɑːrˈkeɪə/

Định nghĩa

noun

Cổ khuẩn.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu cổ khuẩn (archaea) để hiểu cách sự sống đã tiến hóa trên Trái Đất và trong những môi trường khắc nghiệt.