Hình nền cho evolved
BeDict Logo

evolved

/ɪˈvɑlvd/ /iˈvɑlvd/

Định nghĩa

verb

Tiến triển, phát triển, tiến hóa.

Ví dụ :

Các vũ công uyển chuyển di chuyển nhịp nhàng theo những vòng xoay phức tạp của điệu van-xơ.
verb

Ví dụ :

Vi khuẩn đã tiến hóa khả năng kháng thuốc kháng sinh qua nhiều thế hệ, khiến thuốc trở nên vô hiệu.
adjective

Tiến hóa, phát triển.

Ví dụ :

Chiếc điện thoại thông minh đã tiến hóa trong túi tôi có những tính năng mà những chiếc điện thoại đời đầu chỉ dám mơ ước.