

evolved
/ɪˈvɑlvd/ /iˈvɑlvd/



verb
Tiến hóa, phát triển, biến đổi.
Vi khuẩn đã tiến hóa khả năng kháng thuốc kháng sinh qua nhiều thế hệ, khiến thuốc trở nên vô hiệu.


verb

adjective

adjective
Ưu tú về mặt sinh học, phát triển vượt trội.
Vận động viên ưu tú về mặt sinh học đó thống trị cuộc thi một cách dễ dàng.
