noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu van, ваn. A ballroom dance in 3/4 time. Ví dụ : "The wedding guests enjoyed the waltz music and danced gracefully. " Khách mời đám cưới thích thú với những bản nhạc ваn và khiêu vũ thật duyên dáng. music dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu van, bản nhạc van. A piece of music for this dance (or in triple time). Ví dụ : "The orchestra played a beautiful waltz during the graduation ball, and couples gracefully danced across the floor. " Trong buổi dạ tiệc tốt nghiệp, dàn nhạc đã chơi một bản van tuyệt hay, và các cặp đôi uyển chuyển lướt đi trên sàn nhảy. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện nhỏ, việc dễ. A simple task. Ví dụ : "For Maria, baking cookies is a waltz; she can do it without even looking at the recipe. " Đối với Maria, việc nướng bánh quy chỉ là chuyện nhỏ; cô ấy có thể làm được ngay cả khi không cần nhìn công thức. ability achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu vũ điệu van, Nhảy van. To dance the waltz (with). Ví dụ : "They waltzed for twenty-one hours and seventeen minutes straight, setting a record." Họ khiêu vũ điệu van liên tục trong hai mươi mốt tiếng mười bảy phút, lập kỷ lục. dance music entertainment style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nghệ, thản nhiên, vô tư lự. (usually with in, into, around, etc.) To move briskly and unhesitatingly, especially in an inappropriately casual manner, or when unannounced or uninvited. Ví dụ : "He waltzed into the room like he owned the place." Anh ta ung dung bước vào phòng như thể đó là nhà của mình. action attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm một cách dễ dàng, làm nhẹ nhàng. To accomplish a task with little effort. Ví dụ : "Because she had studied so hard, Maria was able to waltz through the exam. " Vì đã học hành rất chăm chỉ, maria có thể làm bài kiểm tra một cách dễ dàng. action ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, bước đi uyển chuyển. To move with fanfare. Ví dụ : "The student orchestra waltzed into the auditorium, their instruments shining brightly, ready to perform. " Dàn nhạc sinh viên diễu hành vào hội trường, nhạc cụ của họ sáng bóng, sẵn sàng biểu diễn. dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc