noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn cung, môn bắn cung. The practice or sport of shooting arrows with a bow. Ví dụ : "My sister enjoys archery and practices it every week at the local park. " Chị gái tôi thích bắn cung và tập luyện môn bắn cung mỗi tuần ở công viên gần nhà. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội cung thủ. A group of archers. Ví dụ : "The archery club at school is practicing for the competition next week. " Đội cung thủ của trường đang tập luyện cho cuộc thi tuần tới. sport group military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc