verb🔗ShareĐánh, va, đấm. (heading, physical) To strike."The baseball player was hitting the ball hard. "Cầu thủ bóng chày đang đập mạnh vào quả bóng.actionsportwarpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrúng, đánh trúng. To manage to touch (a target) in the right place."I hit the jackpot."Tôi trúng độc đắc rồi.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBật, đánh lửa. To switch on."Hitting the power button on the computer starts it up. "Bật nút nguồn trên máy tính sẽ khởi động máy.technologyelectronicsutilitymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạt qua, ghé thăm. To briefly visit."We hit the grocery store on the way to the park."Chúng tôi tạt qua siêu thị mua đồ trước khi đến công viên.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVa, vấp phải, gặp phải khó khăn. To encounter an obstacle or other difficulty."The project was going well until we started hitting problems with the software. "Dự án đang tiến triển tốt cho đến khi chúng tôi bắt đầu gặp phải vấn đề với phần mềm.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, vươn tới. (heading) To attain, to achieve."After months of hard work, the company is hitting its sales goals. "Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, công ty đang đạt được mục tiêu doanh số của mình.achievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, gây ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực. To affect negatively."The economy was hit by a recession. The hurricane hit his fishing business hard."Nền kinh tế bị ảnh hưởng xấu bởi suy thoái. Cơn bão đã giáng một đòn mạnh vào công việc đánh bắt cá của anh ấy.negativeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, tấn công, đấm. To attack."The bully was hitting the smaller student in the schoolyard. "Tên côn đồ đang đánh một học sinh nhỏ hơn ở sân trường.actionwarpolicesportmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, ra đòn. (heading, games) To make a play."In baseball, the batter is hitting to try and score a run. "Trong bóng chày, người đánh bóng đang ra đòn để cố gắng ghi điểm.gamesportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, va, kết nối. To use; to connect to."The external web servers hit DBSRV7, but the internal web server hits DBSRV3."Các máy chủ web bên ngoài kết nối đến DBSRV7, nhưng máy chủ web bên trong kết nối đến DBSRV3.technologycomputinginternetcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHít, rít. To inhale an amount of smoke from a narcotic substance, particularly marijuana."After a long day at work, Mark was looking forward to hitting his vape pen with some cannabis oil. "Sau một ngày dài làm việc, Mark rất mong được rít một hơi thuốc từ cây vape có chứa tinh dầu cần sa của anh ấy.substanceactioncultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đánh đập, trận đòn. A series of hits or blows directed at a person or object."Their conflict ended in hitting."Cuộc xung đột của họ kết thúc bằng một trận đòn.actionbodysportwarweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhả năng đánh bóng, kỹ năng đánh. The skill of hitting."The baseball coach focused on improving his team's hitting during practice. "Trong buổi tập, huấn luyện viên bóng chày tập trung vào việc cải thiện khả năng đánh bóng của đội.sportactionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc