noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có nguyện vọng, người khao khát. Someone who aspires to high office, etc. Ví dụ : "The debate club meeting was packed with aspirants hoping to become future politicians. " Buổi họp câu lạc bộ tranh biện chật kín những người có nguyện vọng trở thành chính trị gia trong tương lai. politics government person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc