Hình nền cho attentive
BeDict Logo

attentive

/əˈtɛntɪv/

Định nghĩa

adjective

Chu đáo, ân cần, lưu tâm.

Ví dụ :

"She is an attentive listener, but does not like to talk much."
Cô ấy là một người lắng nghe rất chu đáo, nhưng lại không thích nói nhiều.