adjective🔗ShareChu đáo, ân cần, lưu tâm. Paying attention; noticing, watching, listening, or attending closely."She is an attentive listener, but does not like to talk much."Cô ấy là một người lắng nghe rất chu đáo, nhưng lại không thích nói nhiều.attitudecharactermindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChu đáo, ân cần. Courteous; mindful."The teacher was very attentive to the student's questions, answering them carefully and thoughtfully. "Cô giáo rất chu đáo và ân cần với những câu hỏi của học sinh, trả lời từng câu một cách cẩn thận và chu đáo.attitudecharacterpersonmoralqualitymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc