Hình nền cho closely
BeDict Logo

closely

/ˈkləʊsliː/

Định nghĩa

adverb

Sát sao, chặt chẽ, gần gũi.

Ví dụ :

"Finnish and Estonian are closely related languages."
Tiếng Phần Lan và tiếng Estonia là những ngôn ngữ có quan hệ rất gần gũi với nhau.