verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi lửa, Nhóm lửa. To start (a fire) or light (a torch, a match, coals, etc.). Ví dụ : "He struggled to kindle the campfire with damp wood. " Anh ấy chật vật nhóm lửa trại bằng củi ẩm ướt. energy action fuel process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi gợi, nhen nhóm. To arouse or inspire (a passion, etc). Ví dụ : "He kindled an enthusiasm for the project in his fellow workers." Anh ấy đã khơi gợi sự nhiệt tình cho dự án trong những người đồng nghiệp của mình. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhen nhóm, bắt đầu. To begin to grow or take hold. Ví dụ : "The idea for a school garden was kindling among the students, starting with just a few interested kids. " Ý tưởng về một vườn trường đang nhen nhóm trong lòng các học sinh, bắt đầu chỉ với một vài em có hứng thú. process action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh sản (thỏ). (of a rabbit or hare) To bring forth young; to give birth. Ví dụ : "The farmer checked the hutch to see if his rabbit had kindled yet. " Người nông dân kiểm tra chuồng xem thỏ của ông ta đã đẻ con chưa. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Củi mồi. Small pieces of wood and twigs used to start a fire. Ví dụ : "Go and collect some kindling." Đi kiếm ít củi mồi về nhóm lửa đi. fuel material nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi lửa. The act by which something is kindled. Ví dụ : "The kindling of the fire was slow and careful, taking several minutes. " Việc mồi lửa bắt đầu một cách chậm rãi và cẩn thận, mất vài phút. fuel material energy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc