Hình nền cho noticing
BeDict Logo

noticing

/ˈnəʊtɪsɪŋ/ /ˈnoʊtɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Để ý, chú ý.

Ví dụ :

Giáo viên để ý đến những học sinh không tập trung trong lớp.