adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh thức, chú tâm, lưu tâm. Being aware (of something); attentive, heedful. Ví dụ : "The student was mindful of the teacher's instructions during the presentation. " Trong suốt bài thuyết trình, học sinh đó luôn lưu tâm đến những chỉ dẫn của giáo viên. mind attitude being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn lòng, có ý định. Inclined (to do something). Ví dụ : "She is mindful to double-check her work before submitting it. " Cô ấy sẵn lòng kiểm tra lại bài làm của mình cẩn thận trước khi nộp. mind attitude philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng tâm niệm, Sự ghi nhớ, Điều tâm niệm. As much as can be held in one's mind at a time. Ví dụ : "My mindful of my daughter's schedule is quite limited; I only remember her soccer practice and piano lesson today. " Lượng điều tôi nhớ về lịch trình của con gái khá hạn chế; hôm nay tôi chỉ nhớ có buổi tập đá bóng và học piano của con thôi. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc