verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự động hóa, cơ giới hóa. To replace or enhance human labor with machines. Ví dụ : "Many offices still need to automate." Nhiều văn phòng vẫn cần được tự động hóa quy trình làm việc. technology machine industry business computing electronics technical job work process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc