Hình nền cho confidence
BeDict Logo

confidence

/ˈkɒnfɪdəns/

Định nghĩa

noun

Tự tin, sự tự tin.

Ví dụ :

Sự tự tin vào khả năng nói tiếng Pháp của cô ấy đã giúp cô ấy tham gia tích cực hơn vào các buổi thảo luận trên lớp.