Hình nền cho ancestors
BeDict Logo

ancestors

/ˈæn.sɛs.təz/ /ˈæn.sɛs.tɚz/

Định nghĩa

noun

Tổ tiên, ông bà, предки.

Ví dụ :

"My ancestors came from Ireland during the potato famine. "
Tổ tiên tôi đến từ Ireland trong nạn đói khoai tây.
noun

Tổ tiên, tiền nhân.

Ví dụ :

Các bác sĩ hiện đại sử dụng công nghệ tiên tiến, nhưng những người tiền nhiệm của họ, giống như các thầy lang thời xưa, cũng đã cố gắng chữa bệnh bằng kiến thức họ có.