Hình nền cho machines
BeDict Logo

machines

/məˈʃiːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà máy sử dụng máy móc để lắp ráp đồ chơi một cách nhanh chóng.
noun

Ví dụ :

Hội học sinh của trường do những guồng máy quyền lực điều hành, chúng quyết định mọi khoản tài trợ cho các câu lạc bộ.
noun

Thần thánh, thế lực siêu nhiên.

Ví dụ :

Trong tác phẩm "Thiên đường đã mất" của Milton, "thần thánh" của Chúa và Satan, dưới hình dạng thiên thần và ác quỷ, thúc đẩy những trận chiến vĩ đại và những quyết định định mệnh của thiên sử thi.
noun

Ví dụ :

Trong nhiều năm, các cỗ máy chính trị địa phương đã kiểm soát ai được nhận việc làm và hợp đồng trong thành phố.
noun

Của quý, dương vật.

noun

Máy móc sân khấu, dụng cụ sân khấu cổ đại.

Ví dụ :

Trong vở kịch của mình, đạo diễn đã sử dụng những máy móc sân khấu phức tạp, hạ một nữ diễn viên hóa trang thành nữ thần từ trần nhà xuống để truyền tải thông điệp quan trọng, giải quyết xung đột, một ví dụ điển hình của "thần thánh can thiệp" (deus ex machina).