Hình nền cho replace
BeDict Logo

replace

/ɹɪˈpleɪs/

Định nghĩa

verb

Thay, hoàn lại, trả lại.

Ví dụ :

Sau cơn bão, gia đình đã thay thế cái cửa sổ vỡ bằng một cái cửa sổ mới.